noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm kinh nghiệm Singular of experience points Ví dụ : "After completing the online course, I received one experience point, bringing me closer to the next level. " Sau khi hoàn thành khóa học trực tuyến, tôi nhận được một điểm kinh nghiệm, giúp tôi tiến gần hơn đến cấp độ tiếp theo. game achievement computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc